LOẠI CHỨNG THƯ VIP VỚI NHỮNG THÔNG TIN SAU:

1. Report number (Mã giám định): mã số của trầm hương được kiểm định, mỗi sản phẩm của khách hàng chỉ có một mã số
2. Date (ngày): ngày chứng thư giám định của trung tâm kiểm định trầm hương VNA cấp có hiệu lực
3. Sample number (mã số mẫu): mã số mẫu dùng để phân tích tại trung tâm kiểm định VNA
4. Sample type (loại mẫu): tên gọi của mẫu trầm hương khách mang đến trung tâm
5. Weight (khối lượng mẫu): Cân nặng mẫu trung tâm dùng để phân tích
6. Shape (hình dạng): hình dạng trầm hương được dùng để làm mẫu phân tích tại VNA
7. Botanical name (tên khoa học): tên khoa học của trầm hương
8. Total weight (tổng trọng lượng):  trọng lượng của mẫu trầm hương khách mang đến trung tâm
9. Dimensions (kích thước): kích thước của mẫu trầm hương
10. Color (màu): màu của mẫu trầm hương
11. Description (mô tả): hình dạng của mẫu trầm hương khách hàng mang đến
12. Quantiative Methods (phương pháp định lượng): kết quả của phương pháp định lượng đo tại VNA
13. Specific Gravity (tỷ trọng): kết quả tỷ trọng trầm hương đo tại VNA
14. Sinkable (độ chìm): kết quả độ chìm nước của trầm hương đo tại VNA
15. Grading (xếp hạng): kết luận xếp hạng trầm hương được đo
16. Comment (chú thích): bổ sung thêm về cấp bậc trầm hương được kiểm định tại VNA
17. Chemical composition(thành phần hóa học): thành phần hóa học của trầm hương (kim loại nặng, vô cơ, hữu cơ)
18. Grading Agarwood (các cấp trầm hương): các cấp bậc trầm hương do VNA kiểm định và phân loại cụ thể
19. Quantitative methods ranking (xếp hạng phương pháp định lượng): bảng xếp hạng chỉ số phương pháp định lượng của VNG